hồ đồ

Học thuật
Thân thiện
hồ đồ

Một người đàn ông đang hồ đồ nhìn ra cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lơ mơ, không rõ ràng, mập mờ: Dùng để chỉ suy nghĩ, lời nói, hoặc kết luận thiếu sự minh mẫn, rõ ràng, không dựa trên lẽ hoặc bằng chứng xác đáng.
    • Nhầm lẫn, mơ hồ: Chỉ trạng thái tư tưởng hoặc nhận thức không sáng suốt, dễ dẫn đến sai sót.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lập luận của anh ấy thật hồ đồ, chẳng dựa trên một căn cứ nào cả.
    • Đừng những kết luận hồ đồ khi chưa tìm hiểu kỹ sự việc.
    • Sau cơn sốt, đầu óc tôi vẫn còn cảm thấy hồ đồ, chưa tỉnh táo hẳn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "suy nghĩ hồ đồ": suy nghĩ một cách mơ hồ, thiếu logic.
    • Anh ta đang những suy nghĩ hồ đồ về tương lai chẳng lập kế hoạch cụ thể.
  • "lời buộc tội hồ đồ": lời buộc tội vu vơ, không chứng cứ.
    • Mọi lời buộc tội hồ đồ đều không giá trị trước pháp luật.
Biến thể từ gần giống
  • Hồ đồ hóa (động từ): làm cho trở nên hồ đồ, mơ hồ.
    • Việc thiếu thông tin đã hồ đồ hóa toàn bộ cuộc thảo luận.
  • Sự hồ đồ (danh từ): trạng thái hoặc tính chất hồ đồ.
    • Sự hồ đồ trong cách quản lý đã dẫn đến nhiều quyết định sai lầm.
Từ đồng nghĩa
  • Mơ hồ: không rõ ràng, khó xác định.
  • Lẫn lộn: không phân biệt được, nhầm lẫn giữa các sự vật, sự việc.
  • Lờ mờ: không sáng tỏ, không minh bạch (thường dùng cho thông tin, chi tiết).
Từ trái nghĩa
  • Minh bạch: rõ ràng, trong sáng, dễ hiểu.
  • Rõ ràng: không mơ hồ, cụ thể dễ nhận thấy.
  • Sáng suốt: tỉnh táo, có lý trí nhận thức đúng đắn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ăn nói hồ đồ: nói năng thiếu suy nghĩ, lời lẽ mơ hồ dễ gây hiểu lầm.
    • Cậu ta cứ ăn nói hồ đồ như vậy thì chẳng ai tin tưởng được.
  • Đầu óc hồ đồ: chỉ trạng thái tinh thần không tỉnh táo, suy nghĩ lộn xộn.
    • Làm việc cả đêm khiến đầu óc tôi hồ đồ, chẳng thể tập trung vào việc .
hồ đồ

Một người đàn ông đang hồ đồ nhìn ra cửa sổ.

  1. Lơ mơ không : Ăn nói hồ đồ ; Kết luận hồ đồ.